Ngoại lệ làm nên quy tắc
Direct English translation
The exception makes the rule.
Equivalent English version
The exception that proves the rule
Giải thích tiếng Việt
Dùng để nói rằng sự xuất hiện của những trường hợp khác thường cho thấy một quy luật hay cách làm chung đang tồn tại. Thường được viện dẫn khi nêu ra ngoại lệ nhưng vẫn khẳng định giá trị của quy tắc phổ biến.
English explanation
Used to say that the presence of unusual cases indicates that a general rule or norm exists. It is often cited when acknowledging an exception while still affirming the validity of the usual rule.